Tên sản phẩm

Mặt bích hàn ( mặt bích hàn cắm) mặt bích hàn lồng

uploads/socket-weld-flange-tapgroup-vn.jpg

NPS

DN

3/8"

DN10

1/2"

DN15

3/4"

DN20

1"

DN25

1 1/4"

DN32

1 1/2"

DN40

2"

DN50

2 1/2"

DN65

3"

DN80

3 1/2"

DN90

4"

DN100

4 1/2"

DN115

5"

DN125

6"

DN150

 

Mặt bích hàn ( mặt bích hàn cắm) mặt bích hàn lồng

 

Mặt bích hàn cắm ( hàn lồng) Socket weld Flange (Flange SW)

 Mặt bích hàn cắm ( hàn lồng) Socket weld Flange (Flange SW) là loại mặt bích gắn kết với đường ống bằng duy nhất một mối ghép hàn ở một phía trong cổ mặt bích, thường được sử dụng cho đường ống có kích thước nhỏ, áp xuất cao. Khác với mặt bích hàn cổ Welding Neck flange, ống được đưa vào bên trong mặt bích socket weld cho đến khi đầu ống cách phần cổ cắm một khoảng vừa phải (khoảng cách này gọi là expansion gap) và mối hàn điền đầy (filled weld) được thực hiện ở phần tiếp xúc bên ngoài của mặt bích và thân ống. Kinh nghiệm tạo khoảng cách expansion gap: ống được đưa vào mặt bích đến độ sâu tối đa, sau đó rút ra khoảng 1/16” (1.6mm).

Cổ hàn đầu tiên được sản xuất triển để sử dụng trên đường ống dẫn áp suất cao.  Công nghệ sản xuất của mặt bích Mặt bích hàn cắm ( hàn lồng) Socket weld Flange (Flange W) bằng mặt bích  Slip On flanges, nhưng độ bền Mặt bích hàn cắm           ( hàn lồng) Socket weld Flange (Flange SW) của cao hơn 50% so với mặt bích hàn hai mặt.

 

Phương pháp kết nối Mặt bích hàn cắm ( hàn lồng) Socket weld Flange (Flange SW) với đường ống hoặc các thiết bị khác.

Mặt bích Mặt bích hàn cắm ( hàn lồng) Socket weld Flange (Flange SW) thường được lắp ghép bằng phương pháp hàn giữa đường  kính ngoài của đường ống với đường kính trong của ổ cắm mặt bích vì vậy đường kính trong của ổ cắm mặt bích thường lớn hơn đường kính ngoài của đường ống.

Mặt bích hàn cắm ( hàn lồng) Socket weld Flange (Flange SW) được kết nối bằng  Bu lông (Bolts & Nuts) và ở giữa hai mặt bích là miếng đệm ( Gasket) mục đích của miếng đệm sao cho nhiên liệu không bị dò gỉ ra ngoài giữa mặt bích để tạo thành một liên kết vũng chắc.

 

- Chú ý: Mặt bích hàn cắm ( hàn lồng) Socket weld Flange (Flange SW) là mặt bích không được dùng để hàn gắn kết trực tiếp với phụ kiện fitting.

Những Lĩnh vực ứng dụng mặt bích.

  • Cấp thoát nước, Phòng cháy chữa cháy, Điện lạnh Chiler, Xăng dầu, Khí Gas,
  • Xây dựng Building, xây nhà máy, khai khoáng, Đóng tàu, thực phẩm, nói chúng tất cả các loại hình xây dựng liên quan đến đường ống, van, bơm,…vvv.

Tại sao phải chọn mặt bích.

  • Đa dạng tiểu chuẩn, JIS, KS, BS, DIN, ASME/ANSI
  • Phong phú chủng loại, Plate Flanges, Slip on Flanges, Welding neck Flanges, Blind Flanges, Threaded flanges, Lap Joint Flanges, Long welding neck Flanges, Socket Weld Flanges, Reducing Flanges,                        Orifice Flange,  Awwa C207 Flanges, Spectacle & Blind Flanges, Taylor Flanges.
  • Có nhiều sự lựa chọn trong áp xuất làm việc,

Áp xuất làm việc tiêu chuẩn JIS và tiêu chuẩn KS:

JIS 1K, JIS 2k, JIS 5K, JIS 10K, JIS 16K, JIS 20K, JIS 30K, JIS 40K, JIS 63K, JIS 210K, JIS 280K, JIS 350K.

Áp xuất làm việc tiêu chuẩn ASME/ANSI :

  Class 75, Class, 125, Class 150, Class 175, Class 250, Class 300, Class 400, Class 600, Class 90, Class 1500, Class 2500, Class B 86 PSI, Class D 150 PSI, Class E 275 PSI.

75LBS, 125 LBS, 175LBS, 250 LBS, 300 LBS, 400 LBS, 600 LBS, 900LBS, 1500LBS, 2500 LBS.

75#, 125#, 150#, 175#, 250#, 300#, 400#, 600#, 900#, 1500#, 2500#.

Áp xuát làm việc tiêu chuẩn DIN và tiêu chuẩn BS:

PN6, PN10, PN16, PN25, PN40, PN64, PN100, PN160, PN250 .

  • Kết nối Mặt bích : Raised face, (RF), Flat face (FF) Ring type joints (RTJ), Socket Welding (SW), Threaded (TRD) Male Face, (MF-M) Female Face (MF-F), Groove Face (TG-G), Tongue Face (TG-T).
  • Dễ dàng lắp đặt và kết nối, thuận tiện trong việc kiểm tra và sửa chữa.
  • Đơn giản trong việc bảo trì và vận hành.
  • Hiệu quả trong việc kiểm tra và hiệu chỉnh.
  • Bền bỉ và được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực.

Tại sao phải chon chúng tôi.

  • Công ty cổ phần đầu tư quốc tê TAP Việt Nam, là đơn vị kinh doanh, sản xuất và nhập khẩu sản phẩm mặt bích lớn tại thị trường Việt Nam, với những tiêu chí phục vụ như sau.
  • Mặt bích luôn cõ sẵn trong kho của công ty TAP tại Việt Nam.
  • Thời gian giao hàng nhanh nhất.
  • Cung cấp gia thị trường sản phẩm mặt bích đúng chất lượng, đúng tiêu chuẩn, và được kiểm tra chặt trẽ trước mặt bích được xuất kho và giao cho khách
  • Giá thành tốt nhất, thanh toán linh hoạt.
  • Bảo hành 12 tháng.

 

  1. Mặt bích hàn cắm ( hàn lồng) Socket weld Flange (Flange SW)

Thép không gỉ Austenitic                             (Stainless Steels Austenitic)

Thép hợp kim thấp                          Low alloy Steels

Thép hợp kim / Alloy Steel

ASTM

UNS

ASTM

UNS

ASTM

A182 Gr F304

S30400

A182 Gr.F1

K12822

 B366 Alloy20

A182 Gr F304N

S30451

A182 Gr.F5

K41545

B564 Alloy20

A182 Gr F304L

S30403

A182 Gr.F9

K90941

B564 Alloy 625

A182 Gr.F304H

S30409

A182 Gr.F91

K90901

 B366 Alloy 625

A182 Gr.F316

S31600

A182 Gr.F92

K90901

 B366 Alloy A800H/HT

A182 Gr.F316L

S31603

A182 Gr.F11

K11597

B564 Alloy A800H/HT

A182 Gr.F316N

S31651

A182 Gr.F12

K11562

B564 Alloy 825

A182 Gr.FXM-11

S21904

A182 Gr.F22

K21590

B366 Alloy 825

A182 Gr.FXM-19

S20910

A182 Gr.F23

K41650

Thép Carbon / Carbon Steels

A182 Gr.F316TI

S32100

A182 Gr. FSCM440

 

A182 Gr.F321

S32109

A182 Gr. FSCM430

 

ASTM

A182 Gr.F321H

S34700

A182 Gr. FSCM429

 

A105

A182 Gr.F347

S34700

 

 

Thép không gỉ Duplex                     Stainless Steels Duplex

A350 Gr.LF2

A182 Gr.F347H

S31000

ASTM

UNS

A350 Gr.LF3

A182 Gr.310

S31700

A815

S2205

A350 Gr.LF1

A182 Gr.F317

S31703

A182  Gr.F50

S31200

A694 Gr.F42

A182 Gr.F317L

S31254

A182  Gr.F51

S31803

A694 Gr.F46

A182 Gr.F44

S31254

A182  Gr.F52

S32950

A694 Gr.52

A182 Gr.F10

S33100

A182  Gr.F53

S32750

A694 Gr.56

A182 Gr.F45

S30815

A182  Gr.F54

S32740

A694 Gr.60

A182 Gr.F46

S30600

A182  Gr.F55

S32760

S45C

A182 Gr.47

S31725

A182  Gr.F57

S39277

SS400

A182 Gr.48

S31726

A182 Gr.F904L

NO8904

S35C

Thuật ngữ chỉ áp xuất làm việc cho mặt bích ASME/ANSI.

Áp xuất làm việc bích ASME/ANSI B16.5

 
 

Class  150

Class 300

Class 400

Class 600

Class 900

Class 1500

Class 2500

 

CL.150

CL.300

CL.400

CL.600

CL.900

CL.1500

CL.2500

 

150 LBS

300 LBS

400 LBS

 600 LBS

900LBS

1500 LBS

2500 LBS

 

150LB

300LB

400LB

 600LB

900LB

150 LB

2500LB

 

Áp xuất làm việc bích ASME/ANSI B16.47 Series B ( API 605)

 
 

Class 75

Class 150

Class 300

Class 400

Class 600

Class 900

 

CL.75

CL.150

CL.300

CL.400

CL.600

CL.900

 

75 LBS

150 LBS

300 LBS

 400 LBS

600 LBS

900 LBS

 

75LB

150LB

300LB

400LB

600LB

900 LB

 

Áp xuất làm việc bích ASME/ANSI B16.47 Series A (MSS SP44)

 
 

Class 150

Class 300

Class 400

Class 600

Class 900

 

CL.150

CL.300

CL.400

CL.600

CL.900

 

150 LBS

300 LBS

 400 LBS

600 LBS

900 LBS

 

150LB

300LB

400LB

600LB

900 LB

 

Áp xuất làm việc bích ASME/ANSI B16.36

 
 

Class 300

Class 400

Class 600

Class 900

Class 1500

Class 2500

 

CL.300

CL.400

CL.600

CL900

CL.1500

CL.2500

 

300 LBS

400 LBS

600 LBS

900 LBS

1500 LBS

2500 LBS

 

300LB

400LB

600LB

900LB

1500LB

2500LB

 

Áp xuất làm việc bích  Taylor Flange ASME/ANSI B16.5

 
 

Class 125

Class 175

Class 250

Class 350

 

CL.300

CL.400

CL.600

CL900

 

300 LBS

400 LBS

600 LBS

900 LBS

 

300LB

400LB

600LB

900LB

 
           

 

 

 

Từ khóa search Google                                      Từ khóa tìm kiểm trên Google

Áp xuất làm việc

Kết nối cuối

 

Mặt bích thép hàn, ASTM A105

Class 150

CL.150

Raised face

RF

 

Mặt bích thép hàn lồng ASTM A105

150LBS

150LB

Flat face

FF

 

Mặt bích thép hàn, A105

150#

#150

Ring type joints

RTJ

 

Mặt bích hàn cắm ASTM A105

Class 300

CL.300

Socket Welding

SW

 

 ASTM A105 Mặt bích hàn

300LBS

300LB

Threaded

TRD

 

ASTM A105, mặt bích thép hàn

300#

#300

Male Face

MF-M

 

Mặt bích A105 Socket Weld

Class 400

CL.400

Female Face

MF-F

 

Mặt bích A105 SW

400LBS

400LB

Groove Face

TG-G

 

Socket Weld Mặt bích thép hàn

400#

#400

Tongue Face

TG-T

 

ASTM A105 Socket Mặt bích thép

Class 600

CL.600

Tiêu chuẩn ANSI / ASME B16.5

 

Mặt bích thép hàn

600LBS

600LB

 

SW ASTM A105, Mặt bích

600#

#600

 

Socket Weld ASTM A105 Mặt bích thép hàn

Class 900

CL.900

 

Mặt bích thép hàn cắm, ASTM A105

900LBS

900LB

 

Mặt bích SW, ASTMA105

900#

#900

 

Mặt bích socket weld ASTM A105

Class 1500

CL.1500

 

Mặt bích thép hàn mạ kẽm

1500LBS

1500LB

 

Mặt bích thép hàn mạ kẽm, ASTM A105

1500#

#1500

 

mặt bích thép hàn mạ kẽm nhúng nóng A105

Class 2500

CL.2500

 

Mặt bích ASTM A105, mạ kẽm Socket Weld

2500LBS

2500LB

 

Mặt bích SW, ASTM A105, mạ kẽm

2500#

#2500

 

Mặt bích socket weld A105, hot dipped galvanized

Mặt bích socket weld A105, Galvanized

 

Mặt bích SW A105, Galvanized                                          

ASTM A105  Galvanized, mặt bích thép hàn

 

 

Vật liệu Mặt bích hàn Socket weld Flange, (Flange SW)

Thép không gỉ Austenitic                             (Stainless Steels Austenitic)

Thép hợp kim thấp                          Low alloy Steels

Thép hợp kim / Alloy Steel

ASTM

UNS

ASTM

UNS

ASTM

A182 Gr F304

S30400

A182 Gr.F1

K12822

 B366 Alloy20

A182 Gr F304N

S30451

A182 Gr.F5

K41545

B564 Alloy20

A182 Gr F304L

S30403

A182 Gr.F9

K90941

B564 Alloy 625

A182 Gr.F304H

S30409

A182 Gr.F91

K90901

 B366 Alloy 625

A182 Gr.F316

S31600

A182 Gr.F92

K90901

 B366 Alloy A800H/HT

A182 Gr.F316L

S31603

A182 Gr.F11

K11597

B564 Alloy A800H/HT

A182 Gr.F316N

S31651

A182 Gr.F12

K11562

B564 Alloy 825

A182 Gr.FXM-11

S21904

A182 Gr.F22

K21590

B366 Alloy 825

A182 Gr.FXM-19

S20910

A182 Gr.F23

K41650

Thép Carbon

A182 Gr.F316TI

S32100

A182 Gr. FSCM440

A182 Gr.F321

S32109

A182 Gr. FSCM430

ASTM

A182 Gr.F321H

S34700

A182 Gr. FSCM429

A105

A182 Gr.F347

S34700

 

A350 Gr.LF2

Thép không gỉ

A182 Gr.F347H

S31000

ASTM

UNS

A350 Gr.LF3

A182 Gr.310

S31700

A815

S2205

A350 Gr.LF1

A182 Gr.F317

S31703

A182  Gr.F50

S31200

A694 Gr.F42

A182 Gr.F317L

S31254

A182  Gr.F51

S31803

A694 Gr.F46

A182 Gr.F44

S31254

A182  Gr.F52

S32950

A694 Gr.52

A182 Gr.F10

S33100

A182  Gr.F53

S32750

A694 Gr.56

A182 Gr.F45

S30815

A182  Gr.F54

S32740

A694 Gr.60

A182 Gr.F46

S30600

A182  Gr.F55

S32760

S45C

A182 Gr.47

S31725

A182  Gr.F57

S39277

SS400

A182 Gr.48

S31726

A182 Gr.F904L

NO8904

S35C

Thép cacbon: ASTM/ASME A105, ASTM/ASME A516 cấp độ 55-60-65-70

Thép hợp kim: ASTM/ASME A182 F1-F12-F11-F22-F5-F9-F91-F911-F92

Thép chống gỉ: ASTM/ASME A182 F304-F304H-F304L-F304N-F304LN F316-F316H-F316L-F316N-F316LN F321-F321H F347-F347H, ASTM/ASME A182 F51-F52-F53-F54-F55-F60-F61

Thép chịu lạnh: ASTM/ASME A522, ASTM/ASME A707 cấp độ L1-L2-L3-L4-L5-L6-L7-L8

Thép chịu lực: ASTM/ASME A694 F42-F46-F48-F50-F52-F56-F60-F65-F70