Mặt bích

Định nghĩa và các chi tiết của mặt bích mặt bích là gì ?

Mặt bích là một chi tiết phụ kiện và là một phương pháp kết nối, lắp gép đường ống, van, máy bơm và các thiết bị đầu cuối khác để tạo thành một hệ thống đường ống. 

Mặt bích dễ dàng lắp đặt và dễ thay thế.

Phương pháp kết nối mặt bích với đường ống hoặc các thiết bị khác.

Mặt bích thường được lắp ghép bằng phương pháp hàn giữa đường  kính ngoài của đường ống với đường kính trong của mặt bích vì vậy đường kính trong của mặt bích thường lớn hơn đường kính ngoài của đường ống.

Mặt bích được kết nối bằng  Bu lông (Bolts & Nuts) và ở giữa hai mặt bích là miếng đệm ( Gasket) mục đích của miếng đệm sao cho nhiên liệu không bị dò gỉ ra ngoài giữa mặt bích để tạo thành một liên kết vũng chắc.

Các loại mặt bích.

Áp xuất làm việc bích ASME/ANSI B16.5

 
 

Class  150

Class 300

Class 400

Class 600

Class 900

Class 1500

Class 2500

 

CL.150

CL.300

CL.400

CL.600

CL.900

CL.1500

CL.2500

 

150 LBS

300 LBS

400 LBS

 600 LBS

900LBS

1500 LBS

2500 LBS

 

150LB

300LB

400LB

 600LB

900LB

150 LB

2500LB

 

Áp xuất làm việc bích ASME/ANSI B16.47 Series B ( API 605)

 
 

Class 75

Class 150

Class 300

Class 400

Class 600

Class 900

 

CL.75

CL.150

CL.300

CL.400

CL.600

CL.900

 

75 LBS

150 LBS

300 LBS

 400 LBS

600 LBS

900 LBS

 

75LB

150LB

300LB

400LB

600LB

900 LB

 

Áp xuất làm việc bích ASME/ANSI B16.47 Series A (MSS SP44)

 
 

Class 150

Class 300

Class 400

Class 600

Class 900

 

CL.150

CL.300

CL.400

CL.600

CL.900

 

150 LBS

300 LBS

 400 LBS

600 LBS

900 LBS

 

150LB

300LB

400LB

600LB

900 LB

 

Áp xuất làm việc bích ASME/ANSI B16.36

 
 

Class 300

Class 400

Class 600

Class 900

Class 1500

Class 2500

 

CL.300

CL.400

CL.600

CL900

CL.1500

CL.2500

 

300 LBS

400 LBS

600 LBS

900 LBS

1500 LBS

2500 LBS

 

300LB

400LB

600LB

900LB

1500LB

2500LB

 

Áp xuất làm việc bích  Taylor Flange ASME/ANSI B16.5

 
 

Class 125

Class 175

Class 250

Class 350

 

CL.300

CL.400

CL.600

CL900

 

300 LBS

400 LBS

600 LBS

900 LBS

 

300LB

400LB

600LB

900LB

 

Áp xuất làm việc bích  Line Blanks  Flange ASME/ANSIB16.48 (API STANDARD 590)

 
 

Class 150 Figure 8 Blanks

Class 300 Figure 8 Blanks

Class 600 Figure 8 Blanks

 Class 900 Figure 8 Blanks

 

Class 1500 Figure 8 Blanks

Class 2500 Figure 8 Blanks

Class 150 Spacer and Blanks

Class 300 Spacer and Blanks

 

 150 LBS Figure 8 Blanks

Class 300 LBS Figure 8 Blanks

600 LBS Figure 8 Blanks

900 LBS Figure 8 Blanks

 

1500 LBS Figure 8 Blanks

2500 LBS Figure 8 Blanks

 150 LBS Spacer and Blanks

300 LBS Spacer and Blanks

 

 150LB Figure 8 Blanks

 300LB Figure 8 Blanks

600LB Figure 8 Blanks

900LB Figure 8 Blanks

 

1500LB Figure 8 Blanks

2500LB Figure 8 Blanks

 150LB Spacer and Blanks

300LB Spacer and Blanks

 

CL.150 Figure 8 Blanks

CL.300 Figure 8 Blanks

CL.600 Figure 8 Blanks

CL.900 Figure 8 Blanks

 

CL.1500 Figure 8 Blanks

CL.2500 Figure 8 Blanks

CL. 150 Spacer and Blanks

CL.300 Spacer and Blanks

 

Áp xuất làm việc bích  Line Blanks  Flange ASME AWA C207

 
 

Class B 86 PSI

Class D 150 PSI

Class D 175 PSI

Class E 275 PSI

 

Sản phẩm và kết nối trong tiêu chuẩn mặt bích DIN -EN

Description Product

Connection end

Tên gọi đầy đủ

Tên Viêt tắt

Tên gọi đầy đủ

Tên Viêt tắt

Plate Flange

 Flange PL

 Raised Face Flange

Flange RF

Slip on Flange

Flange SO

Flat Face Flange

Flange FF

Welding neck Flange

Flange WN

Ring Joint Face Flange

Flange RTJ

Blind Flange

BL Flange

Tongue Face Flange

Flange TG-T

Lapped Flange

LJ Flange

Groove Face Flange

Flange TG-G

Socket Welding Flange

flange SW

Male Face Flange

Flange MF-M

Threaded Flange

TH Flange

Female Face Flange

Flange MF-F

Integral Flange

IT Flange

 

 

Plate flanges for welding

Loose plate fl anges

Hubbed threaded fl anges

Weld-on plate collar

 

Weld-on plate collar
(see also type 37)

Loose plate flanges with
weld-neck collar
(for type 34)

Weld-neck collar
(for type 04)

Hubbed slip-on flanges
for welding

Lapped pipe end
(for type 02)

Weld-neck collar
(for type 04)

Weldring neck
(for type 02)

Pressed collar with
long neck (for type 02

Pressed collar
(for type 02)

 

Sản phẩm và kết nối trong tiêu chuẩn mặt bích JIS và KS

Description Product

Connection end

Tên gọi đầy đủ

Tên Viêt tắt

Tên gọi đầy đủ

Tên Viêt tắt

Plate Flange Slip on Flange SOP

 Slip on Flange SOP  TYPE

 Raised Face Flange

Flange RF

Hubbed Flange Slip on Flange SOH

Slip on Flange SOH TYPE

Flat Face Flange

Flange FF

Welding neck Flange

Flange WN

Ring Joint Face Flange

Flange RTJ

Blind Flange

BL Flange

Tongue Face Flange

Flange TG-T

Lapped Flange

LJ Flange

Groove Face Flange

Flange TG-G

Socket Welding Flange

flange SW

Male Face Flange

Flange MF-M

Threaded Flange

TH Flange

Female Face Flange

Flange MF-F

Integral Flange

IT Flange

 

 

Shapes of Slip on Welding Hubbed Flanges of Nominal Pressure 20K and 30K

TYBE A

TYBE B

TYBE C

 

Thuật ngữ chỉ áp xuất làm việc của mặt bích tiêu chuẩn JIS / KSB

JIS 7805

1K

KS V 7805

1K

JIS  B2220

2k

KS B 1511

2K

JIS  B2220

5K

KS B 1503

5K

JIS  B2220

10K

KS B 1503

10K

JIS  B2220

16K

KS B 1503

16K

JIS  B2220

20K

KS B 1503

20K

JIS  B2220

30K

KS B 1503

30K

JIS  B2220

40K

KS B 1503

40K

JIS  B2220

63K

KS B 1503

63K

JIS B 2291

210K

KS B 1521

210K

JIS  F 7806

280K

KS D 4308

5K

JIS F 7806

350K

KS B 2332

 KS D 4308

KS B 2332

KS D 3578 F12 10KG

KS B 2333

 KS D 4308

KS D 3578 F15 16KG

 KS B 6216, 10K

JIS B 8210, 10K

JIS B 8210, 30K

 KS B 6216, 30K

 KS B 6216, 20K

JIS B 8210, 20K

 

Những Lĩnh vực ứng dụng mặt bích.

  • Cấp thoát nước, Phòng cháy chữa cháy, Điện lạnh Chiler, Xăng dầu, Khí Gas,
  • Xây dựng Building, xây nhà máy, khai khoáng, Đóng tàu, thực phẩm, nói chúng tất cả các loại hình xây dựng liên quan đến đường ống, van, bơm,…vvv.

Tại sao phải chọn mặt bích.

  • Đa dạng tiểu chuẩn, JIS, KS, BS, DIN, ASME/ANSI
  • Phong phú chủng loại, Plate Flanges, Slip on Flanges, Welding neck Flanges, Blind Flanges, Threaded flanges, Lap Joint Flanges, Long welding neck Flanges, Socket Weld Flanges, Reducing Flanges,  Orifice Flange,  Awwa C207 Flanges, Spectacle & Blind Flanges, Taylor Flanges.
  • Có nhiều sự lựa chọn trong áp xuất làm việc,

Áp xuất làm việc tiêu chuẩn JIS và tiêu chuẩn KS:

JIS 1K, JIS 2k, JIS 5K, JIS 10K, JIS 16K, JIS 20K, JIS 30K, JIS 40K, JIS 63K, JIS 210K, JIS 280K, JIS 350K.

Áp xuất làm việc tiêu chuẩn ASME/ANSI :

  Class 75, Class, 125, Class 150, Class 175, Class 250, Class 300, Class 400, Class 600, Class 90, Class 1500, Class 2500, Class B 86 PSI, Class D 150 PSI, Class E 275 PSI.

75LBS, 125 LBS, 175LBS, 250 LBS, 300 LBS, 400 LBS, 600 LBS, 900LBS, 1500LBS, 2500 LBS.

75#, 125#, 150#, 175#, 250#, 300#, 400#, 600#, 900#, 1500#, 2500#.

Áp xuát làm việc tiêu chuẩn DIN và tiêu chuẩn BS:

PN6, PN10, PN16, PN25, PN40, PN64, PN100, PN160, PN250 .

  • Kết nối Mặt bích : Raised face, (RF), Flat face (FF) Ring type joints (RTJ), Socket Welding (SW), Threaded (TRD) Male Face, (MF-M) Female Face (MF-F), Groove Face (TG-G), Tongue Face (TG-T).
  • Dễ dàng lắp đặt và kết nối, thuận tiện trong việc kiểm tra và sửa chữa.
  • Đơn giản trong việc bảo trì và vận hành.
  • Hiệu quả trong việc kiểm tra và hiệu chỉnh.
  • Bền bỉ và được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực.

Tại sao phải chon chúng tôi.

  • Công ty cổ phần đầu tư quốc tê TAP Việt Nam, là đơn vị kinh doanh, sản xuất và nhập khẩu sản phẩm mặt bích lớn tại thị trường Việt Nam, với những tiêu chí phục vụ như sau.
  • Mặt bích luôn cõ sẵn trong kho của công ty TAP tại Việt Nam.
  • Thời gian giao hàng nhanh nhất.
  • Cung cấp gia thị trường sản phẩm mặt bích đúng chất lượng, đúng tiêu chuẩn, và được kiểm tra chặt trẽ trước mặt bích được xuất kho và giao cho khách
  • Giá thành tốt nhất, thanh toán linh hoạt.
  • Bảo hành 12 tháng.